thám sát

  1. đg. 1. Tìm những tài nguyên, vật liệumột vùng: Thám sát sông Hồng. 2. Thăm dò: Thám sát khảo cổ học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thám sát"

thám sát
Nhà khảo cổ thám sát một khu vực cổ đại.