thám sát

Học thuật
Thân thiện
thám sát

Nhà khảo cổ thám sát một khu vực cổ đại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm, khảo sát để phát hiện nguồn tài nguyên, khoáng sản hoặc điều tra một khu vực: Hành động điều tra, thăm dò hệ thống một vùng đất, lòng sông, vùng biển... nhằm tìm kiếm đánh giá các nguồn tài nguyên thiên nhiên như dầu mỏ, than đá, quặng kim loại, hoặc để thu thập dữ liệu địa chất.
    • Thăm dò, điều tra sơ bộ một địa điểm hoặc lĩnh vực trước khi tiến hành nghiên cứu chính thức: Hành động khảo sát ban đầu, thu thập thông tin cơ bản về một khu vực (như di tích khảo cổ, địa điểm xây dựng) để lập kế hoạch cho các hoạt động chuyên sâu tiếp theo.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác thám sát": Chỉ toàn bộ quá trình, hoạt động tổ chức nhằm thăm dò, khảo sát một khu vực.
    • Công tác thám sát địa chất khu vực này đã được hoàn thành, báo cáo sẽ được công bố vào tuần tới.
  • "Đoàn thám sát": Nhóm chuyên gia được cử đi để thực hiện nhiệm vụ thăm dò, khảo sát.
    • Đoàn thám sát bao gồm các chuyên gia địa chất kỹ sư mỏ.
Biến thể từ liên quan
  • Thăm dò (động từ): Có nghĩa gần tương đồng, thường dùng trong các ngữ cảnh như thăm dò dư luận, thăm dò địa chất. "Thám sát" thường mang tính chuyên môn cụ thể hơn.
  • Khảo sát (động từ): Nhấn mạnh việc quan sát, đo đạc, nghiên cứu chi tiết hiện trạng. "Thám sát" thường hàm ý tìm kiếm cái chưa biết hoặc chưa được khai thác.
  • Trinh sát (động từ): Chủ yếu dùng trong quân sự, an ninh để chỉ hoạt động do thám, thu thập thông tin về đối phương. Khác với "thám sát" tập trung vào tài nguyên, địa chất.
Từ đồng nghĩa
  • Thăm dò: Khảo sát sơ bộ để tìm hiểu.
  • Tìm kiếm: Hoạt động nhằm phát hiện ra thứ đó.
  • Khảo sát (trong một số ngữ cảnh): Nghiên cứu, quan sát một khu vực.
Các cụm từ liên quan
  • Thám sát địa chất: Hoạt động tìm kiếm đánh giá các khoáng sản, cấu trúc địa chất.
  • Thám sát khảo cổ: Hoạt động thăm dò, xác định vị trí quy mô của các di chỉ khảo cổ trước khi khai quật.
  • Thám sát tài nguyên: Quá trình tìm kiếm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
thám sát

Nhà khảo cổ thám sát một khu vực cổ đại.

  1. đg. 1. Tìm những tài nguyên, vật liệumột vùng: Thám sát sông Hồng. 2. Thăm dò: Thám sát khảo cổ học.

Từ gần giống

Từ chứa "thám sát"